Có bao giờ bạn cố gắng tìm hiểu những thuật ngữ liên quan đến rượu vang nhưng rồi lại thấy chán nản không? Bởi vì những thuật ngữ tiếng anh luôn khó hiểu và cho dù tìm được ý nghĩa bằng tiếng anh thì nó cũng rất khó có thể dịch sang tiếng Việt một cách đúng nhất.

Nếu như muốn tìm hiểu về rượu vang bằng những thuật ngữ tiếng anh thì bạn hoàn toàn có thể hiểu được những thuật ngữ vang cơ bản nếu xem hết bài viết dưới đây. Điều trước tiên, cơ bản nhất bạn cần biết đó là Wine là gì nhé?

Wine là gì?

Thuật ngữ Wine được dịch sang tiếng việt là “rượu vang” hay còn được gọi tắt là “vang”. 

Nếu wine được dịch với nghĩa là “rượu” thì rất dễ gây nhầm lẫn với rượu mạnh.

Như vậy, bạn cần phải biết thêm “Vang” có nghĩa là gì?

Vang là gì?

Vang là gì?
Vang là gì?

Wine với nghĩa tiếng Việt là Vang là loại đồ uống được làm từ nước nho lên men và nó có cồn.

Đối với những thức uống có cồn mà không được làm từ nước nho lên men thì sẽ không được gọi là vang. Vì thế, cần phải phân biệt rõ nhé.

Các tên gọi khác của Wine

Các tên gọi khác của Wine
Các tên gọi khác của Wine

Thuật ngữ “Wine” có nguồn gốc xuất phát từ nước Anh. Trong khi trên một số nhãn chai rượu vang bạn có thể thấy chữ Vino, Vin,… Đây là các thuật ngữ đều có nghĩa là vang nhưng tại sao lại được viết khác nhau? Tại sao lại không sử dụng một thuật ngữ “Wine” để ghi cho thuận tiện? Hãy đọc tiếp nhé.

Trong tiếng Ý và tiếng Tây Ban Nha thì “Vino” có nghĩa là vang. Vinum dịch là vang trong tiếng Latin. Và Vin là thuật ngữ dùng để chỉ vang trong tiếng Pháp. Trong các chai rượu vang Pháp bạn rất dễ bắt gặp từ “Vin” này. 

Một số chai rượu vang sẽ có từ “Vin D’Alsace” trên nhãn chai. Điều này có nghĩa là vang đến từ vùng Alsace của Pháp.

Đến đây thì chắc bạn đã hiểu ý nghĩa của từ “Wine” trên nhãn chai rồi. Hãy cùng đọc tiếp các thuật ngữ cơ bản khác về vang sau đây nhé.

Những thuật ngữ cơ bản về rượu vang

Đã bao giờ bạn có suy nghĩ rằng vang đều được làm từ nho nhưng mà tại sao lại có đến hàng trăm hương và vị không?

Có rất nhiều yếu tố trong quá trình làm vang để tạo nên hương và vị của nó. Chúng ta bàn chuyện này trong bài viết khác nhé. Bây giờ chúng ta tập trung vào các thuật ngữ thường dùng khi nói về vang để hiểu hơn về chúng.

Nhằm để thuận tiện cho các bạn tra các thuật ngữ dễ dàng, bài viết được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái. Hãy lưu lại bài viết hữu ích này để dùng vào dịp cần thiết nha.

Thuật ngữ đầu tiên

Thuật ngữ đầu tiên
Thuật ngữ đầu tiên
  1. Acid: Nó có tác dụng như một chất bảo quản. Đồng thời, độ axit giúp làm tăng hương và vị của vang, giúp kéo dài dư vị. Có bốn loại axit được tìm thấy trong rượu vang là: axit lactic, axit malic, axit tartaric và axit citric.
  2. Aftertaste: Đây là một thuật ngữ dùng chỉ hương và vị vẫn còn trên vòm miệng sau khi uống một vài ngụm vang. Nó lại phụ thuộc vào các vùng của lưỡi khi mà rượu vang đi qua như vùng mặn (hai bên cánh lưỡi), vùng chua (chạy dọc theo thân lưỡi), vùng ngọt (gần đầu lưỡi) và vùng đắng (phần phía sau lưỡi).
  3. Balance: Từ “balance” trong tiếng việt được hiểu là cân bằng. Hương và vị của vang hòa quyện cùng nhau đem lại cảm giác thật “balance”. Từ này dịch được tiếng việt nhưng nghĩa hơi trừu tượng phải không nào?

Bạn có thể hiểu đơn giản giống như thế này. Khi thưởng thức vang, bạn sẽ có những cảm giác như chát, đắng, chua hay ngọt,.. Sau khi uống xong, tất cả hương và vị hòa quyện khiến cho bạn cảm thấy vang không quá chát, không quá đắng hoặc không quá ngọt. Hay hiểu một cách đơn giản là không thứ nào lấn át thứ nào. Tất cả hương vị được “cân bằng” nhau. Đấy chính là ý nghĩa của từ “Balance”.

Giải thích như vậy sẽ rất dễ hiểu phải không các bạn? Hãy đến với từ “khó dịch” tiếp theo thôi nào.

Thuật ngữ tiếp theo

Thuật ngữ tiếp theo
Thuật ngữ tiếp theo
  1. Body: Nhìn thoạt nhiên thì bạn sẽ nghĩ sao vang lại có thuật ngữ body phải không? Nhưng nó lại được hiểu là độ đậm đà của vang khi tiếp xúc vòm họng. Rượu vang có xu hướng được chia thành 3 loại body: light-bodied (vang không quá đậm), medium-bodied (vang có độ đậm vừa phải), và full-bodied (vang đậm đà).

Mình sẽ lấy một ví dụ cho dễ hiểu: vang được làm từ giống nho Pinot Grigio là light-bodied, rất dễ uống. Trong khi vang làm từ Cabernet Sauvignon thường là medium-bodied, hương và vị phức tạp nên không dễ uống đối với những người mới bắt đầu.

  1. Buttery: Đây là thuật ngữ để diễn tả cho các loại rượu vang được làm từ giống nho Chardonnay. Chúng có hương vị nhẹ và mùi gợi nhớ đến bơ.
  2. Complexity: Thuật ngữ này dùng để mô tả sự hòa quyện của các thuộc tính: hương vị, sự đậm đà, độ cân bằng,…
  3. Crisp: dùng để chỉ một loại rượu vang có độ axit cao, có hương hoặc vị trái cây và clean finish.
  4. Decanting: là thuật ngữ dùng để chỉ quá trình vang được rót ra decanter để vang có thời gian thở trước khi được phục vụ.
  5. Dry: Nó có nghĩa là không ngọt. Và là thuật ngữ chỉ độ đường.
  6. Earthy: Đây là hương và vị chủ đạo của nho Pinot Noir, Cabernet và các loại vang đỏ khác. Earthy được sử dụng khi mô tả rượu vang có vị nhẹ và mùi thơm của đất. 
  7. Elegant: thuật ngữ chỉ vang có vị nhẹ nhàng với nồng độ axit cao.
  8. Floral: có mùi thơm dịu nhẹ của hoa khi ngửi. Và hương thơm của hoa thường được ngửi thấy trong vang trắng.
  9. Fruity: Đây là thuật ngữ chỉ vị của trái cây đọng lại ở vòm miệng cùng với hương thơm của trái cây vẫn thoang thoảng ở khoang mũi.

Thuật ngữ còn lại

Thuật ngữ còn lại
Thuật ngữ còn lại

Tiếp theo đây là các thuật ngữ còn lại được dùng cho rượu Vang

  1. Grassy: Thuật ngữ dùng để chỉ Vang có một mùi hương nhẹ và hương thơm của cỏ. Đây cũng là đặc trưng của Sauvignon Blanc.
  2. Legs: Lúc xoay ly vang, dòng chảy của vang sẽ chảy theo thành ly, nhìn vào đó thì bạn biết được độ đậm đà của rượu vang. Legs mang ý nghĩa như vậy đấy.
  3. Nose: dùng để chỉ mùi hương bạn sẽ ngửi thấy trong vang.
  4. Oaky: đây là thuật ngữ được sử dụng để mô tả mùi hương và vị của vang trưởng thành trong thùng gỗ sồi. Hương và vị này dễ nhận thấy được trong vang Chardonnay ủ trong thùng gỗ sồi.
  5. Oxidized: được sử dụng để mô tả khi vang đã tiếp xúc quá lâu với không khí và màu sắc bị thay đổi. Đó là lý do tại sao nên uống hết chai vang sau khi mở nắp.
  6. Palate: Thuật ngữ dùng để chỉ hương và vị của vang. Chúng có sự khác nhau khi đi qua các vùng của lưỡi như: đầu lưỡi, cánh lưỡi,…
  7. Round: thuật ngữ được sử dụng để mô tả cảm giác mượt mà khi uống vang.
  8. Soft: dùng để mô tả vị của rượu vang có độ axit thấp và độ tannin thấp.
  9. Sweet: Một thuật ngữ tiếng anh quen thuộc trong hương vị của tình yêu. Còn đối với Vang thì nó dùng để mô tả vị ngọt như đường trong vòm họng khi uống vang. Đây là lý do trong các buổi tiệc lãng mạng của các cặp đôi cũng thường hay thấy sự xuất hiện của Vang đấy nhé.
  10. Tannin: thường được tìm thấy trong cuống, hạt và vỏ. Tannin có trong vang tạo ra sự mơn trớn tinh tế bên trong miệng khi bạn sử dụng. Nó cũng có thể tìm thấy trong một số loại trà và sôcôla.
  11. Varietal: dùng để chỉ giống nho làm vang
  12. Vintage: thuật ngữ diễn tả năm thu hoạch nho.

Còn rất nhiều kiến thức thú vị về vang nữa. Hãy cùng nhau tìm hiểu ở phần tiếp theo của bài viết nhé.

Tiếng Anh chuyên dùng cho ngành rượu vang

Tiếng Anh cũng gần giống với tiếng Việt của chúng ta. Cũng có tiếng Anh thông dụng và tiếng Anh chuyên ngành. Đối với ngành rượu Vang cũng có tiếng Anh chuyên ngành rượu vang.  Loại tiếng Anh chuyên ngành rượu Vang này ngày càng phát triển mạnh mẽ và phổ biến. Đối tượng khách hàng mà các nhà pha chế gặp hàng ngày có rất nhiều người nước ngoài. Nơi làm việc của họ thường là những quán cà phê, quán bar, nhà hàng,…những nơi vui chơi với lượng du khách nước ngoài khá đông. Vì thế mà việc sử dụng tiếng Anh chuyên ngành rượu vang sẽ là lợi thế khi trao đổi cũng như tiếp cận những kiến thức chuyên sâu về chuyên ngành này.

Phần tiếp theo của bài viết sẽ chia sẻ với các bạn tiếng Anh chuyên ngành pha chế, các thuật ngữ trong bartender cũng như dụng cụ bartender tiếng Anh. Nghe thật hấp dẫn và thú vị cho sự tò mò muốn hiểu biết thêm đúng không. Nào chúng ta hãy cùng tìm hiểu tiếp theo nhé.

Từ vựng về cấu trúc rượu vang

Từ vựng về cấu trúc rượu vang
Từ vựng về cấu trúc rượu vang

Để giúp bạn trở thành một chuyên gia bartender chuyên nghiệp thì bắt buộc việc nắm vững kiến thức Tiếng Anh chuyên ngành rượu vang. Điều đầu tiên bạn cần phải nắm rõ những từ vựng dưới đây:

Angular: rượu thô ráp, góc cạnh

Austere: vang chát gắt, khó uống

Complex: rượu có nhiều hương vị thú vị, hấp dẫn

Concentrated: rượu vang có hương vị hoa quả đậm đà, vị chát tanin và vị acid trung bình

Cliff-Edge: mùi vị rượu biến mất nhanh chóng

Delicate: rượu vang có cấu trúc nhẹ nhàng, tươi mới

Dense: vang có hương vị hoa quả đậm đà, nồng độ tannin trung bình

Extrated: rượu có màu sắc và hương vị đậm đà hơn hầu hết các chai vang cùng loại

Elegant: rượu vang nhẹ nhàng nhưng nồng độ acid cao

Finesse: rượu vang có độ cân bằng hài hòa giữa vị acid và tannin

Fat: rượu vang có mùi hoa quả đậm nét nhưng không có vị acid hay vị tannin

Firm: rượu vang có nồng độ tannin cao, gây cảm giác khô miệng

Full-Bodied: rượu vang có hương vị mạnh, đậm đà

Hollow: rượu vang nhạt, vô vị

Mellow: loại rượu vang không có điểm gì đặc sắc

Light-Bodied: rượu vang có nồng độ dịu nhẹ

Opulent: loại rượu đậm đà có vị chát tanin mượt mà và có nồng độ acid thấp

Polished: rượu vang ngon

Powerful: rượu vang có phong cách mạnh mẽ

Short: rượu vang có dư vị ngắn

Tiếng Anh chuyên ngành pha chế về phong cách rượu vang

Tiếng Anh chuyên ngành pha chế về phong cách rượu vang
Tiếng Anh chuyên ngành pha chế về phong cách rượu vang

Cách pha chế rượu cũng sẽ tạo ra những phong cách rượu khác nhau. Sau khi được pha chế thì mỗi ly rượu sẽ mang cho mình một đặc trưng riêng. Cùng tìm hiểu các thuật ngữ tiếng Anh dùng để chỉ phong cách của rượu Vang này:

Barnyard: rượu vang có mùi nông trại, đồng quê

Accessible: rượu vang có thể “lấy lòng” nhiều người

Coarse: rượu vang thô nháp

Clean: rượu vang không có lẫn mùi khoáng chất hay mùi hỏng

Earthy: rượu vang có mùi khoáng chất

Leathery: rượu vang có mùi len

Fleshy: rượu vang có lẫn mùi hoa quả và mùi thịt

Musky: rượu vang rất nặng mùi musk ox

Smokey: vang có lẫn mùi khói

Refined: rượu vang có mùi vị rất thanh thoát

Từ vựng về thành phần chất tanin

Từ vựng về thành phần chất tanin
Từ vựng về thành phần chất tanin

Angular: diễn tả độ chát tanin góc cạnh

Aggressive: dùng để chỉ nồng độ tannin cao, át hết các hương vị khác

Bitter: có nghĩa là vị khó uống, chát gắt gao, đắng hậu vị

Chocolate: mô tả Rượu có vị tanin mịn màng, ít vị cay tê

Chewy: dùng để chỉ những loại rượu có vị tanin hài hòa, hương vị lan tỏa trong vòm miệng

Firm: thuật ngữ rượu vang có vị tanin trẻ, mịn màng

Flabby: rượu vang có vị tanin thấp hương vị rượu nhạt thếch

Harsh: miêu tả vị chát tanin có thể làm khô miệng

Grippy: dùng để chỉ chất tanin đọng lại trong miệng rất lâu

Leathery: có nghĩa hương vị đa dạng nhưng chất tanin cao, hương vị này thường có ở những loại rượu vang cũ

Muscular: đây là chất tanin sắc nét, được dùng để miêu tả rượu vang trẻ

Mellow: thuật ngữ dùng để chỉ rượu có vị tanin thấp hoặc không có tanin

Opulent: dùng cho rượu vang có vị hoa quả đậm hơn so với vị chát tanin

Powerful: chỉ loại rượu có độ chát tanin vừa đủ

Rigid: miêu tả chất chát tanin gắt gao trong vòm họng

Round: thuật ngữ chỉ rượu không có vị cay, nhưng có vị tanin mượt mà

Smooth: Một trong những thuật ngữ tiếng anh thường gặp, nhưng đối với chuyên ngành rượu Vang thì nó dùng để chỉ rượu có vị tanin hài hòa

Silky: dùng miêu tả rượu vang đậm đà, ít vị cay tê, vị tanin mượt mà

Supple: Chỉ rượu có vị chát tanin hài hòa

Từ vựng về tính axit của rượu vang

Từ vựng về tính axit của rượu vang
Từ vựng về tính axit của rượu vang

Cũng có khá nhiều từ vựng dùng để miêu tả tính axit của rượu Vang đấy. Cùng lướt qua những thuật ngữ dưới đây để bổ sung thêm kiến thức cho bản thân.

Austere = Astringent: rượu vang có cả vị tanin và vị axit gắt 

Edgy: đậm đà, có nồng độ axit cao

Bright:  có vị axit rất rõ nét

Elegant: vang có nồng độ axit cao

Flabby: rượu có nồng độ axit rất thấp

Fallen over: mất hết vị axit do ngâm ủ lâu

Fresh: vang có nồng độ axit hài hòa, từ này thường dùng mô tả rượu vang trẻ

Flat: vang không có vị axit

Lively: đỏ hoặc trắng có nồng độ nhẹ, vị axit rõ nét

Lean: rượu vang trắng có vị hoa quả nhẹ nhàng và vị axit cao

Soft: rượu vang có nồng độ axit thấp

Nerve = Racy: rượu vang có vị axit chắc chắn

Thin: có nồng độ axit rất cao nhưng nhẹ, độ rượu thì nhạt 

Tart: có vị chua do có nhiều men hoặc nhiều axit

Zippy: rượu vang nhẹ với vị axit rất rõ nét

Zesty: rượu vang nhẹ với vị axit rõ nét

Thuật ngữ bartender về độ cồn trong rượu

Thuật ngữ bartender về độ cồn trong rượu
Thuật ngữ bartender về độ cồn trong rượu

Hot: dùng để chỉ rượu có nồng độ cồn cao

Jammy: Miêu tả rượu được làm từ trái nho chín, nồng độ cồn cao

Legs: loại có chân rượu chảy xuống càng chậm thì hàm lượng đường/ nồng độ cồn càng cao

Burn: thuật ngữ dùng để chỉ loại rượu vang “đốt cháy” cổ họng

Rượu vang tiếng anh về đặc trưng hương vị hoa quả

Rượu vang tiếng anh về đặc trưng hương vị hoa quả
Rượu vang tiếng anh về đặc trưng hương vị hoa quả

Nghe đến hương vị hoa quả thì có vẻ là những thuật ngữ cực kì quen thuộc với chúng ta. Nào hãy cùng xem qua chúng có miêu tả gì đặc trưng cho rượu Vang. Sau đây là các thuật ngữ: 

Berry: những hương vị hoa quả thường thấy trong rượu vang là cherry, mâm xôi, việt quất, vị quả dâu tây, quả sim đen

Apple: mùi vị rất phổ biến trong rượu vang trắng

Citrus: những mùi vị hoa quả thường thấy trong vang rose (vang hồng) hoặc rượu vang trắng là mùi quả chanh, lá chanh, nho, cam

Cassis: có mùi khoáng chất vô cùng mạnh mẽ

Famboyant: rượu vang có mùi hoa quả vô cùng rõ nét

Dark fruit: với màu đỏ đậm đà, loại rượu có nhiều hương vị của hoa quả chín mọng 

Fleshy: lẫn cả mùi hoa quả và vị thịt

Famboyant: có mùi hoa quả vô cùng rõ nét

Jammy: hương vị hoa quả trong rượu vang giống như mùi mứt

Grapey: rượu vang có vị trái nho rất đậm đà

Melon: vang trắng có vị hoa quả tươi mát, thơm ngon

Juicy: thường mô tả những loại rượu vang trẻ, có vị hoa quả đậm đà nhưng chưa đủ hài hòa

Jammy: mùi hoa quả trong rượu vang tương tự như mùi mứt

Plumy:  vang đỏ có mùi quả mận rõ nét

Ripe: rượu vang được làm từ những quả nho chín mọng

Red fruit: vang có mùi hoa quả đỏ chín mọng và có nồng độ nhẹ

Thuật ngữ trong bartender về các loại đồ uống nóng/ lạnh

Thuật ngữ trong bartender về các loại đồ uống nóng/ lạnh
Thuật ngữ trong bartender về các loại đồ uống nóng/ lạnh

Hãy cùng điểm qua các thuật ngữ về các loại đồ uống nóng và lạnh trong bartender. Cùng kiểm tra xem bạn đã biết đến những thuật ngữ nào rồi, và cần bổ sung thêm những gì nhé.

fruit juice: nước ép hoa quả

cola / coke: nước ngọt coca cola

orange juice: nước ép cam

pineapple juice: nước ép dứa

iced tea: trà đá

tomato juice: nước ép cà chua

lemonade: nước chanh

milkshake: sữa khuấy bọt

lime cordial: rượu chanh

orange squash: nước cam ép

smoothie: sinh tố

pop: nước uống sủi bọt

squash: nước ép

mineral water: nước khoáng

water: nước lọc

sparkling water: sô-đa

still water: nước không ga

tap water: nước vòi

coffee: cà phê

cocoa: ca cao

black coffee: cà phê đen

fruit tea: trà hoa quả

decaf coffee/ decaffeinated coffee: loại cà phê đã được lọc chất caffein

herbal tea: trà thảo mộc

green tea: trà xanh

hot chocolate: sô cô la nóng

tea bag: trà túi lọc

tea: chè xanh /trà xanh

Tiếng Anh chuyên ngành rượu vang pha chế về các loại đồ uống có cồn

Tiếng Anh chuyên ngành rượu vang pha chế về các loại đồ uống có cồn
Tiếng Anh chuyên ngành rượu vang pha chế về các loại đồ uống có cồn

Cùng nhìn xem những từ vựng chuyên ngành pha chế và nước uống có cồn để sử dụng cho chuẩn xác khi sử dụng nào các bạn.

beer: bia

ale: bia truyền thống Anh

cider: rượu táo

bitter: rượu đắng

lager: bia vàng

stout: bia đen

shandy: bia pha nước chanh

wine: rượu

white wine: rượu trắng

red wine: rượu vang đỏ

sparkling wine: rượu có ga

rosé wine: rượu nho hồng

champagne: rượu sâm banh

sparkling wine: rượu có ga

martini: rượu martini

brandy: rượu brandy

liqueur: rượu mùi

rum: rượu rum

gin: rượu gin

vodka: rượu vodka

whisky, whiskey: rượu whisky

Thuật ngữ trong bartender về trộn – mix nguyên liệu

Thuật ngữ trong bartender về trộn – mix nguyên liệu
Thuật ngữ trong bartender về trộn – mix nguyên liệu

Dưới đây là các thuật ngữ sử dụng trong bartender về trộn và mix nguyên liệu để tạo nên những ly rượu độc đáo với hương vị khó quên.

Slice: Cắt nguyên liệu thành lát

Cut:  Cắt

Peel: Gọt vỏ, lột vỏ trái cây

Mix: Trộn lẫn nguyên liệu

Stir: Khuấy

Pour: Rót

Clarify:Gạn, lọc sạch

Jounce: Lắc, xóc nảy lên

Tiếng Anh về dụng cụ bartender

Tiếng Anh về dụng cụ bartender
Tiếng Anh về dụng cụ bartender

Làm Bartender mà không biết đến các từ tiếng Anh để chỉ dụng cụ khi sử dụng thì quả là một điều thiếu sót to lớn. Cùng xem những dụng cụ và tên tiếng Anh của nó ngay bên dưới:

Can: Lon

Bottle: Chai

Spoon: Thìa

Fork: Cái nĩa

Tablespoon: Thìa to

Cup: Chén

Teaspoon: Thìa nhỏ

Shaker standard: Bình lắc bằng Inox

Cocktail shaker: Bình lắc cocktail

Jigger: Ly định lượng

Shaker Boston: Bình lắc 1 nửa là thủy tinh, 1 nửa là inox

Glass: Cốc, ly thủy tinh

Citrus zester/ Channel knife: Dao cắt sợi

Jar: Lọ thủy tinh

Glass: Cốc, ly thủy tinh

Freezer: Ngăn lạnh

Wine glass: Ly uống rượu

Refrigerator: Tủ lạnh

Blender: Máy xay sinh tố

Ice tray: Khay đá

Lemon squeezer: Dụng cụ vắt chanh

Peeler: Dao bào

Strainers: Lọc

Straw: Ống hút

WineCity – Nơi cung cấp rượu vang chính hãng mà bạn nên lựa chọn

WineCity - Nơi cung cấp rượu vang chính hãng mà bạn nên lựa chọn
WineCity – Nơi cung cấp rượu vang chính hãng mà bạn nên lựa chọn

Trên đây là những giới thiệu về rượu Vang, các thuật ngữ cơ bản về rượu, tiếng Anh chuyên dụng trong Bartender và ngành rượu Vang. Chúng tôi hy vọng bạn đọc đã bổ sung thêm được khá nhiều thông tin hữu ích cho bản thân về rượu Vang. Và chắc hẳng đối với các bạn muốn làm nghề Bartender thì hãy lưu lại bài viết này để đọc khi cần nhé. 

Đồng thời, rượu vang là loại rượu được lên men có hương vị đặc biệt và thường được sử dụng trong các buổi tiệc với giá trị tinh thần cao. Ngoài ra nó có rất nhiều tác dụng tốt cho sức khỏe con người. Nếu như bạn có nhu cầu mua rượu Vang để sử dụng hay thử nghiệm pha chế rượu mà không biết mua ở đâu để đảm bảo chất lượng – uy tín. Hãy đến với WineCity để nhận thêm thông tin tư vấn ngay hôm nay, đồng thời nhận được tư vấn về các dòng rượu phù hợp với quý vị.

Zalo
Hotline
https://www.facebook.com/